Hiểu được sự khác nhau của tên gọi đồ vật, cách xưng hô giữa các miền Bắc – Trung – Nam của nước ta sẽ giúp cho bạn rất nhiều, đặc biệt là khi du lịch. Hãy cùng nhau tìm hiểu sự khác biệt giữa các từ Bắc Nam và các vùng khác nhé!
Tiếng Việt thật sự “giàu” và “đẹp” với sự đa dạng ngôn ngữ giữa các vùng miền. Tại sao cùng nói Tiếng Việt mà giữa các miền Bắc, Trung, Nam lại có cách gọi khác nhau với một số đồ vật? Nguyên nhân bởi sự đa dạng trong địa lý và lịch sử hàng ngàn năm.

Nếu còn nhớ bài Ngữ âm địa phương của sách Tiếng Việt Lớp 6, ắt hẳn bạn đã biết rõ điều này. Một ví dụ thường gặp để các bạn ngẫm nghĩ: người dân gốc từ Thanh Hóa đến Nam Bộ khó phát âm đúng “con đỉa” (dấu hỏi) và “cái đĩa” (dấu ngã) – thật vất vả khi phải “bắt con đỉa bỏ vào cái đĩa”!
Không chỉ riêng ngữ âm, sự khác nhau giữa ngôn ngữ vùng miền còn có cả từ và ngữ. Người Bắc Việt Nam nói “con nhỏ”, “em bé”, thì người Nam Bộ nói “con nít”, “trẻ nít”. Người Bắc nói “quả dứa”, người Nam nói “trái thơm”…
Bài viết này sẽ tổng hợp cho bạn tên gọi đồ vật và cách xưng hô giữa 3 miền Bắc – Trung – Nam.
Sự khác nhau của tên gọi đồ vật, cách xưng hô giữa các miền Bắc Nam
Những thông tin về tên gọi đồ vật, cách xưng hô giữa hai miền Bắc – Nam sẽ giúp các bạn có những buổi giao lưu vui vẻ, không có hiểu lầm, sự cố đáng tiếc nào!Từ điển ẩm thực ba miền Bắc – Trung – NamTrải dài trên mảnh đất hình chữ S, mỗi vùng miền lại có những món ăn đặc trưng riêng. Tuy nhiên, đôi khi có những món ăn giống nhau, và gần như không có sự khác biệt đáng kể về mùi vị lại có tên gọi khác nhau tùy theo từng vùng.Dưới đây danh sách các tên gọi món ăn, cây cối, hoa quả khác nhau ở bà miền, mời các bạn tham khảo. Các bạn biết thêm món ăn nào nữa hãy góp ý thêm ở phần cuối bài để từ điển ẩm thực ba miền Bắc – Trung – Nam thêm đầy đủ hơn nhé.
Miền Bắc | Miền Nam | Ghi chú |
anh/chị cả | anh/chị hai | |
bát (ăn cơm) | chén | miền Trung: đọi |
bẩn | dơ | |
bố, mẹ | ba, má | miền Tây: tía, má |
béo | mập | |
buồn | nhột | |
(cái) bút | (cây) viết | |
ca, cốc, chén, ly, tách | ly | |
(cây, cá) cảnh | (cây, cá) kiểng | |
cân | ký | |
chăn | mền | |
chần | nhúng trụng | |
con giun | con trùn | |
cốc đá | tẩy | |
dĩa | nĩa | |
dùng | xài | |
đắt (tiền) | mắc (tiền) | |
đĩa | dĩa | |
đón | rước | |
đỗ (đồ ăn, thi cử, xe) | đậu (đồ ăn, thi cử, xe) | |
gầy | ốm | |
hoa | bông | |
hoa râm bụt | bông bụp | |
hỏng | hư | |
kiêu | chảnh | |
kim cương | hột xoàn | |
kính | kiếng | |
(bàn) là | (bàn) ủi | |
lốp xe | vỏ xe | |
màn | mùng | |
mặc cả | trả giá | |
mắng | la/rủa | |
mất điện | cúp điện | |
miến | bún tàu | |
mộc nhĩ | nấm mèo | |
mũ | nón nón | |
muôi | vá | |
muộn | trễ | |
(thắp) nến | (đốt) đèn cầy | |
ngan (sao) | vịt xiêm (sao) | |
ngõ, ngách | hẻm | |
ngượng/xấu hổ | quê | |
nhà quê/quê mùa | hai lúa | |
nhảm nhí | tào lao | |
nhanh | lẹ | |
nói khoác/phét | nói xạo | |
(buồn) nôn | (mắc) ói | |
nước hoa | dầu thơm | |
ô | dù | |
ốm | bệnh/bịnh | miền Trung: đau |
ông/bà nội, ông/bà ngoại | nội, ngoại | |
(hãm) phanh | (đạp) thắng | |
quan tài/áo quan | hòm | |
rẽ | quẹo | |
say | xỉn | |
tắc đường | kẹt xe | |
tất | vớ | |
tầng 1, tầng 2, tầng 3 | tầng trệt, lầu 1, lầu 2 | |
thanh toán | tính tiền | |
thằn lằn | rắn mối | |
thìa | muỗng | |
(bì, viết) thư | (bì, viết) thơ | |
to | bự | |
(thi) trượt | (thi) rớt | |
vào | vô | |
ví | bóp | |
vồ | chụp | |
vỡ | bể | |
xe máy | hông-đa | |
Miền Bắc
|
Miền Trung
|
Miền Nam
|
Lạc
|
Đậu phụng, đậu lạc
|
Đậu phộng
|
Bánh đa
|
Bánh tráng
|
Bánh tráng
|
Vừng
|
Vừng, mè
|
Mè
|
Quả dứa
|
Quả gai
|
Trái thơm
|
Bánh cuốn
|
Bánh mướt, bánh ướt, bánh cuốn
|
Bánh ướt
|
Nem rán
|
Ram, cuốn
|
Chả giò
|
Hồng xiêm
|
Sa-pô-chê
|
|
Quả trứng gà
|
Lê ki ma
|
|
Quả roi
|
Trái mận
|
|
Quả mận
|
Trái táo (mận Bắc)
|
|
Ngô
|
Bắp, ngô
|
Bắp
|
Mướp đắng
|
Mướp đắng
|
Khổ qua
|
Rau cải cúc
|
Rau tần ô
|
|
Ruốc
|
Chà bông, ruốc
|
Chà bông
|
Giò lụa
|
Chả lụa
|
|
Củ sắn
|
Khoai mỳ
|
|
Củ đậu
|
Củ sắn (sắn nước)
|
|
Cây dọc mùng
|
Bạc hà
|
|
Rau mùi ta
|
Ngò
|
|
Rau mùi tàu
|
Ngò gai
|
|
Củ mã thầy
|
Củ năng
|
Củ năng
|
Kem caramel
|
Bánh flan
|
|
Trứng gà, trứng vịt
|
Trứng gà, trứng vịt
|
Hột gà, hột vịt
|
Váng đậu
|
Tàu hũ ky
|
|
Đậu phụ, tào phớ
|
Đậu hũ, tàu hũ
|
|
Dạ dày (bò, heo)
|
Cổ hũ, dạ dày
|
Bao tử
|
Thịt bê
|
Thịt me
|
Thịt bê
|
Cá quả
|
Cá tràu
|
Cá lóc
|
Hoa lơ
|
Bông cải
|
|
Miến
|
Miến
|
Bún tàu
|
Khoai sọ
|
Khoai môn
|
|
Khoai môn
|
Khoai môn cao
|
|
Mộc nhĩ
|
Mộc nhĩ, nấm mèo
|
Nấm mèo
|
Thạch
|
Sương sa, đông sương
|
Sương sa
|
Quả quất
|
Quả quất
|
Trái tắc
|
Cải xoong
|
Xà lách xoong
|
Xà lách xoong
|
Rau rút
|
Rau nhút
|
|
Lá nếp
|
Lá dứa
|
|
Quả na
|
Mãng cầu
|
Mãng cầu
|
Bóng bì
|
Da heo phồng
|
|
Nem chạo
|
Bì
|
|
Nộm
|
Gỏi
|
|
Sữa chua
|
Ya – ua
|
Ya – ua
|
Gạo nếp
|
Nếp
|
Nếp
|
Xì dầu
|
Nước tương
|
|
Từ điển ẩm thực ba miền Bắc – Trung – Nam
Trải dài trên mảnh đất hình chữ S, mỗi vùng miền lại có những món ăn đặc trưng riêng. Tuy nhiên, đôi khi có những món ăn giống nhau, và gần như không có sự khác biệt đáng kể về mùi vị lại có tên gọi khác nhau tùy theo từng vùng.
Dưới đây danh sách các tên gọi món ăn, cây cối, hoa quả khác nhau ở bà miền, mời các bạn tham khảo. Các bạn biết thêm món ăn nào nữa hãy góp ý thêm ở phần cuối bài để từ điển ẩm thực ba miền Bắc – Trung – Nam thêm đầy đủ hơn nhé.
Miền Bắc
|
Miền Trung
|
Miền Nam
|
Lạc
|
Đậu phụng, đậu lạc
|
Đậu phộng
|
Bánh đa
|
Bánh tráng
|
Bánh tráng
|
Vừng
|
Vừng, mè
|
Mè
|
Quả dứa
|
Quả gai
|
Trái thơm
|
Bánh cuốn
|
Bánh mướt, bánh ướt, bánh cuốn
|
Bánh ướt
|
Nem rán
|
Ram, cuốn
|
Chả giò
|
Hồng xiêm
|
Sa-pô-chê
|
|
Quả trứng gà
|
Lê ki ma
|
|
Quả roi
|
Trái mận
|
|
Quả mận
|
Trái táo (mận Bắc)
|
|
Ngô
|
Bắp, ngô
|
Bắp
|
Mướp đắng
|
Mướp đắng
|
Khổ qua
|
Rau cải cúc
|
Rau tần ô
|
|
Ruốc
|
Chà bông, ruốc
|
Chà bông
|
Giò lụa
|
Chả lụa
|
|
Củ sắn
|
Khoai mỳ
|
|
Củ đậu
|
Củ sắn (sắn nước)
|
|
Cây dọc mùng
|
Bạc hà
|
|
Rau mùi ta
|
Ngò
|
|
Rau mùi tàu
|
Ngò gai
|
|
Củ mã thầy
|
Củ năng
|
Củ năng
|
Kem caramel
|
Bánh flan
|
|
Trứng gà, trứng vịt
|
Trứng gà, trứng vịt
|
Hột gà, hột vịt
|
Váng đậu
|
Tàu hũ ky
|
|
Đậu phụ, tào phớ
|
Đậu hũ, tàu hũ
|
|
Dạ dày (bò, heo)
|
Cổ hũ, dạ dày
|
Bao tử
|
Thịt bê
|
Thịt me
|
Thịt bê
|
Cá quả
|
Cá tràu
|
Cá lóc
|
Hoa lơ
|
Bông cải
|
|
Miến
|
Miến
|
Bún tàu
|
Khoai sọ
|
Khoai môn
|
|
Khoai môn
|
Khoai môn cao
|
|
Mộc nhĩ
|
Mộc nhĩ, nấm mèo
|
Nấm mèo
|
Thạch
|
Sương sa, đông sương
|
Sương sa
|
Quả quất
|
Quả quất
|
Trái tắc
|
Cải xoong
|
Xà lách xoong
|
Xà lách xoong
|
Rau rút
|
Rau nhút
|
|
Lá nếp
|
Lá dứa
|
|
Quả na
|
Mãng cầu
|
Mãng cầu
|
Bóng bì
|
Da heo phồng
|
|
Nem chạo
|
Bì
|
|
Nộm
|
Gỏi
|
|
Sữa chua
|
Ya – ua
|
Ya – ua
|
Gạo nếp
|
Nếp
|
Nếp
|
Xì dầu
|
Nước tương
|
Các từ ngữ Bắc Nam hay dùng
Meohay xin được trích các từ Bắc Nam sưu tầm của bác Đào Văn Bình viết tại California ngày 17/12/2022
Bắc => Nam
A dua => Hùa theo
Ám quẻ => Kỳ đà cản mũi
Ăn bám => Báo cô
Ăn cắp => Chôm, chôm chĩa (tiếng lóng)
Ăn mày => Ăn xin
Ăn mày đòi xôi gấc => Nghèo mà ham
Ăn theo, ăn ké => Ăn có
Anh cả => Anh hai
Anh rể, em rể => Dượng
Áo cánh => Áo bà ba
Áo may-ô => Áo thun ba lỗ, áo thun
Áo quan => Hòm
Ba ba => Cua đinh
Bà ấy, cô ấy, ông ấy => Bả, cổ, ổng
Bà La Sát => Bà chằn
Bàn là => Bàn ủi (Tiệm giặt ủi)
Bách (100) => Bá (bá tánh= trăm họ)
Bạn, nhân tình => Bồ
Bản (bản sư) => Bổn (bổn sư)
Bản mệnh => Bổn mạng (Phật)
Bản tính => Bổn tánh
Bàng quang => Bọng đái
Bánh đa => Bánh tráng
Bánh ga-tô => Bánh bông lan
Bánh rán => Bánh cam
Bánh tây => Bánh mì
Bảo => Bửu
Bảo bối => Bửu bối
Bát => Chén, tô
Bát phố => Dạo phố
Bắt nạt => => Ăn hiếp
Bé tẻo teo, bé tí => Bé xíu
Bệnh hủi => Bệnh cùi
Bệnh lòi dom => Bệnh trĩ
Bệnh thổ tả => Dịch tả
Béo => Mập
Béo phì => Mập ú
Bèo Nhật Bản => Lục bình
Bí tất => Vớ
Bố mẹ, cậu mợ => Ba má
Bố mẹ => Ông già, bà già
Bố mẹ, thầy, u => Tía má
Bạn, nhân tình => Bồ, có bồ
Bộ đồ chiến (ưng ý nhất) => Bộ đồ vía
Bóc mẽ => Lật tẩy, lột mặt nạ
Bóng => Banh (trái banh)
Bùn => Xình, xình lầy
Bủn xỉn => Kẹo
Buồn cười => Tức cười =>
Buồn ơi là buồn => Buồn năm phút
Buồn chết đi được => Rầu thúi ruột
Ca-nô => Xuồng máy
Cá cược => Cá độ
Cá quả => Cá lóc
Cá voi => Cá ông
Càn khôn => Kiền khôn
Cân => Kí-lô
Càu nhàu, cằn nhằn => Càm ràm
Cầu lông => Vũ cầu (vũ cầu là cầu làm bằng lông chim)
Cây cảnh => Cây kiểng
Chán phèo => Vô duyên
Chăn => Mền
Chân (chân chính) => Chơn (chơn chánh)
Chẳng ăn thua gì => Chẳng nhằm nhò gì
Chiều chuộng, chăm sóc => O bế
Chính (hành chính) => Chánh (hành chánh)
Chính quyền => Chánh quyền
Chính tả (viết) => Chánh tả
Chè => Trà
Chè tàu => Trà tàu
Chết già (ế chồng) => Ở giá
Chim gái, chim chuột, tán gái => O mèo
Choáng váng mặt mày => Tá hỏa tam tinh
Chơi hội => Chơi hụi
Chổi xể => Chổi chà
Chu (Phan Chu Trinh) => Châu (Phan Châu Trinh)
Chum, vại => Lu, khạp
Chơi xỏ => Chơi xấu
Chủng đậu => Trồng trái
Chuột sa chĩnh gạo => Chuột sa hũ nếp
Chuyện nhảm => Ba lơn, chuyện ruồi bu
Chuyện gẫu => Tán dóc
Có chửa => Mang bầu, có bầu
Cỗ bàn => Tiệc tùng
Cốc rượu => Ly rượu (ly rượu mừng)
Cơm khê => Cơm khét
Cơm rang => Cơm chiên
Con chấy (bắt chấy trên đầu) => Con chí (bắt chí trên đầu)
Con tàu vũ trụ => Phi thuyền không gian
Cồn (Nồng độ cồn trong máu) => Rượu (Nồng độ rượu trong máu)
Cua gái => O mèo
Củ đậu => Củ sắn
Cùng đinh => Dân đen
Cười lộn ruột => Cười bể bụng
Cười tủm tỉm => Cười mỉm chi
Cương (Kinh Kim Cương) => Cang (Kinh Kim Cang) (Phật)
Cương thường => Cang thường
Dạ dày => Bao tử
Dại => Khờ
Dan díu (tình ái) => Lẹo tẹo
Dê => Ba lăm (35)
Diện kẻng => Ăn mặc bảnh
Diêm (hộp diêm) => Quẹt (hộp quẹt)
Diễu binh => Diễn binh
Dọa => Hù
Dọc mùng => Bạc hà
Dớp (vận xui) => Huông
Du côn => => Du đãng
Du thủ du thực => Đá cá lăn dưa
Dưa chuột => Dưa leo
Đá bóng => Đá banh (từ chữ ballon của Pháp)
Đái (Đái công chuộc tội) => Đới (Đới công chuộc tội)
Đâm => Lụi
Đá penalty (bây giờ gọi là luân lưu) => Đá phạt đền/đá ở chấm phạt đền
Đại thụ => Đại thọ
Đan (linh đan) => Đơn (đơn điền, cao đơn hoàn tán, linh đơn)
Đàn ca => Đờn ca
Đàn đúm => Tụm năm túm ba
Đần độn => Lù đù, cù lần
Đánh bốc (boxing) => Quyền Anh
Đánh nhau => Uýnh lộn => =>
Đánh chén, chè chén Nhậu
Đậu phụ => Tàu hũ
Đắt đỏ => Mắc mỏ
Đen như hòn than bóc nõn => Đen thui, đen như cột nhà cháy
Đẹp, tốt, giỏi, chiến, cừ => Ngon lành, bảnh
Đi chân chữ bát => Đi hàng hai
Đi đái => Đi tiểu
Đi ỉa => Đi cầu
Đi đời nhà ma => Tiêu tùng
Đi chuyến tàu suốt => Hết đường tương chao
Đĩa => Dĩa
Điếu đóm => Tà lọt
Đỗ => Đậu
Đỗ bằng => Đậu bằng (đậu bằng trung học chẳng hạn)
Đỗ xanh => Đậu xanh
Đồ chết tiệt => Đồ mắc dịch
Đồ đồng nát => Đồ lạc xoong
Đòn hội chợ => Bề hội đồng
Đồng bóng (tính) => Bốc đồng
Đồng xu => Bạc cắc
Đũa xe đạp => Căm
Đứng dạng chân => Chàng hảng
Được => Đặng (Thà mất lòng anh đặng bụng chồng)
E thẹn => Mắc cở
Êm thắm => Êm ru bà rù
Gà tơ => Gà mái dầu
Gạo nếp cẩm => Gạo nếp than
Gầy => Ốm
Gầy trơ xương /Gầy như con ma => Ốm cà tong cà teo, ốm nhắt
Giả vờ => Giả bộ
Hàng mã => Đổ dỏm
Hen (bệnh) => Suyễn
Hồ tiêu => => Hạt tiêu
Hơi đâu mà buồn => Sức mấy mà buồn
Khách trú => Ba Tàu
Khoai sọ => Khoai môn
Kịch nói => Thoại kịch
Kiết tường => Cát tường
Hết chỗ chê => Hết sẩy
Hết sạch => Hết trơn hết trọi
Hiệu (hiệu phở) => Tiệm phở
Hợp (Liên Hợp Quốc) => Hiệp (Liên Hiệp Quốc)
Hoa => Bông
Hoa nhài => Bông lài
Hoa đại (hoa hình chữ Đại) => Bông xứ
Hoa tai (nữ trang) => Bông tai
Hoạn lợn => Thiến heo
Hoang phí => Xài sang => =>
Hổ => Cọp
Hòa (Hòa cả làng) => Huề (Huề cả làng)
Hoàng Đế => Huỳnh Đế (cua Huỳnh Đế)
Hòm (đựng đồ hay quần áo) => Dương hay giương
Áo quan => Hòm
Hòm thư => Hộp thư
Hống hách => Làm tàng, làm phách
Hồng (hoa) => Hường
Hủi => Cùi (trại cùi, người cùi)
Hương (thắp hương) => Nhang (thắp nhang)
Hụt hẫng => Chới với (không chỗ bám víu)
Kênh kiệu => Làm phách, lên mặt
Khang => Khương (Phú, Quý, Thọ, Khương, Ninh)
Khách trú => Các chú, Ba Tàu, Tàu
Kịch nói => Thoại kịch
Khiếp => Sợ
Khoèo, chơi đểu => Đá giò lái
Khoai sọ => Khoai môn
Khoan thai => Chậm rãi, tà tà
Khuyên (đeo tai) => Khoen
Khuỷu tay => Cùi chõ =>
Kim cương => Hột xoàn
Là (quần áo) => Ủi (thợ giặt ủi)
Lã (họ) => => Lữ
Lã Bố => Lữ Bố
Làm ăn => Mần ăn
Làm bừa => Ẩu
Làm dáng => Điệu bộ
Làm phiền, quấy rối => Phá rầy, quấy rầy
Làm thuê => Làm mướn
Lang thang, vớ vẩn => Lang bang
Làng => Xã
Lạng => 100 gram
Lạng (vàng) => Lượng (vàng)
Láng bóng => Láng cóong
Lẫy (Em bé biết lẫy) Lật
Lề mề => Chậm lụt, lè phè
Lễ gia tiên => Lễ ông bà
Lên cơn => Mát dây
Liến thoắng (nói) => Tía lia
Lĩnh (quần) => Lãnh
Lộ tẩy => Bể mánh
Lòi dom (bệnh) => Trĩ
Lỡm => Đùa, đùa cợt
Lợn => Heo
Lợn lòi => Heo rừng
Lợn quay => Heo quay
Lông mi => Lông nheo
Lúi cúi => Lui cui
Lười => Làm biếng
Luộm thuộm, không đứng đắn => Bê bối
Lung tung, bừa bãi => Tùm lum (cây cỏ mọc tùm lum)
Lý trưởng => Hương cả
Ma mãnh => Ma lanh
Màn => Mùng
Mắng mỏ => La rầy
May rủi => Hên xui
Mẹ ghẻ => Mẹ kế
Mệnh (Minh Mệnh, cách mệnh) => Mạng (Minh Mạng, cách mạng)
Mì chính => Bột ngọt
Miếu => Miễu
Mình ơi => Cưng ơi
Mộc nhĩ => Nấm mèo
Một tấc lên trời, khoe khoang => Nổ, nổ sảng
Mũ => Nón
Mù => Đui
Mũ ni che tai (thái độ) => Trùm mền
Mừng tuổi => Lì xì
Mướp đắng => Khổ qua
Nằm mê, nằm mơ => Mớ
Nến => Đèn cầy
Ngã => Té (té xỉu)
Ngan => Vịt xiêm
Ngày giỗ => Ngày kỵ
Nghe hơi nồi chõ => Nghe lóm, đoán mò
Nghĩa (Quảng Nghĩa) => Quảng Ngãi
Nghiện => Ghiền
Ngõ => Đường hẻm, hẻm
Ngô => Bắp
Ngô rang => Bắp rang
Ngổ ngáo => Ngang tàng
Ngồi lê đôi mách => Nhiều chuyện
Ngọt lịm => Ngọt như mía lùi
Nhà tù => Khám
Nhại => Nhái (giọng)
Nhậm (Ngô Thì Nhậm) Nhiệm (Ngô Thời Nhiệm)
Nhậm chức => Nhiệm chức
Nhân (nhân nghĩa) => Nhơn (Nhơn nghĩa)
Hương (bát hương) => Bát nhang
Nhanh (nhanh lên) => Lẹ (lẹ lên)
Nhanh như chớp => Lẹ như chớp
Nhanh nhẩu đoảng => Lanh chanh
Nhất => Nhứt (Tân Sơn Nhứt)
Nhảy đầm => Khiêu vũ
Nhớ mãi => Nhớ hoài
Như mớ bòng bong => Rối như canh hẹ
Như thế này => Như vầy
Như trời giáng => Tá hỏa tam tinh
Ninh nhừ => Hầm (Gà hầm thuốc bắc)
Nói láo => => Ba xạo, nói xạo, nói dóc
Nói kháy => Móc lò
Nói liến thoắng => Nói tía lia
Nói phét thành thần => Dóc tổ
Nói phét, nói điêu => Nói dóc, ba sạo
Nói quá, khoe khoang => Nổ
Nũng nịu => Nhõng nhẽo
Nước bọt => Nước miếng
Nước dùng => Nước lèo
Nuông chiều => Cưng
Ốm (Ốm tương tư) => Bệnh (Bệnh vì thất tình)
Ông ba bị chín quai => Ông kẹ
Phá hại , báo đời => Phá gạo
Phải lòng => Thương, yêu ai
Phanh => Thắng (xe)
Pháo hoa => Pháo bông
Phẩy (dấu) => Phết
Phì cười => Tức cười
Phố (Phố Hai Bà Trưng) => Đường (Đường Hai Bà Trưng)
Phố khách => Phố Tàu
Phúc => Phước
Phục viên => Về hưu, về vườn
Phụng (loan phụng) => Phượng (loan phượng, phượng vĩ)
Quả => Trái
Quả dứa => Trái thơm, trái khóm
Quả na => Mãn cầu
Quả roi => Mận
Quán (quán phở) => Tiệm (tiệm phở)
Quần cụt, quần short => Quần đùi
Quần lĩnh => Quần lãnh
Quý => Quới (Quới nhân phù trợ)
Rán (gà rán) => Chiên (gà chiên)
Rang (cơm rang) => Chiên (cơm chiên)
Rau húng => Rau thơm
Rau mùi => Rau ngò
Rau ngổ => Rau ngò om
Rau cải cúc => Rau tần ô
Rẽ => => Quẹo (quẻo phải, quẹo trái)
Rét (thời tiết) => Lạnh
Rượu nếp => Cơm rượu
Rượu trắng => Rượu đế
Sà-phòng => Sà-bông
Sắc (dao) => Bén
Săm, lốp => Vỏ, ruột (xe)
Sân bay => Phi Trường (Phi Trường Tân Sơn Nhất)
Sắn => Khoai mì
Sáng dạ => Thông minh
Sào ruộng => Một công ruộng
Say túy lúy, say mèm => Say xỉn
Sinh (chúng sinh) => Sanh (chúng sanh)
Sợ => Ớn (Ớn da gà)
Sơn (núi) => San (giang san)
Suất ăn, suất quà => Phần ăn, phần quà
Súng cao-su => Ná thung
Súng lục => Súng sáu
Súp-lơ => => Bông cải
Sướng làm sao đâu => Đã đời
Súy (nguyên súy) => Soái (nguyên soái)
Ta đây (thái độ) => Làm tàng, làm phách
Tá (12) => Lố (12)
Thong thả => Tà tà
Tách => Ly
Tẩm quất => Đấm bóp
Tán láo => Tán dóc
Tệ, không tốt lắm => Bết bát
Thái bình => Thới bình thạnh trị
Thằng quỷ sứ (phá phách) => Thằng ông nội
Tháo dạ (bệnh) => Tiêu chảy
Thất hứa, lỡ hẹn => Cho leo cây, hứa lèo
Thật (thật thà) => Thiệt (thiệt thà, làm chơi ăn thiệt)
Thẹn => Mắc cở
Thì (Ngô Thì Nhậm) => Thời (Ngô Thời Nhiệm)
Thìa => Muỗng
Thịnh trị => Thạnh trị
Thịt ba rọi => Thịt ba chỉ
Thư thái hân hoan => Thơ thới hân hoan
Thổ Công => Ông Địa
Thoái (Tiến thoái lưỡng nan) => Thối (Tiến thối lưỡng nan)
Thối => Thúi, thúi rùm
Thôn => Xóm
Thong thả => Tà tà
Thông gia => Xui gia
Thủ lĩnh => Thủ lãnh
Thụ (cây) => Thọ
Thùng sắt tây => Thùng thiếc
Thuyền => Ghe
Thượng nguyên => Thượng ngươn
Tiến => Tấn (tấn công)
Tiêu cho sướng => Xài đã đời
Tiêu dùng => Tiêu thụ
Tinh tiến => Tinh tấn (Phật)
Tính, bách tính => Tánh, bá tánh
Thối hoăng => Thúi hoắc, thúi rùm
Thông gia => Xuôi gia/xui gia
Thu (tiền) => Thâu (tiền)
Thu tóm => Thâu tóm (gom lại)
Thủ lợn => Đầu heo
Thủ đoạn => Mánh mung
Thủng (bị thủng) => Lủng (bị lủng)
To => Bự
Tôi => Tui (tụi tui)
Tối dạ => Kém thông minh
Tối om => Tối thui, tối mò
Tôn (Lý Thánh Tôn) => Lý Thánh Tông
Tốt => Chốt (cờ tướng
Trái khoáy, ngược đời => Cắc cớ
Trẻ con => Con nít
Trèo cao => Nghèo mà ham
Trứng gà => Hột gà
Trứng vịt => Hột vịt
Tức như bò đá, tức lộn ruột => Tức cành hông
Tức chết đi được => Tức thấy mồ
Tùng (tùy tùng) => Tòng (tùy tòng, tại gia tòng phụ)
Tùng lâm => Tòng lâm (Phật)
Vâng (Miền Bắc gọi dạ, bảo vâng) => Dạ (Miền Nam cái gì cũng dạ)
Vành xe => Niềng
Vào => Vô (Thương em anh cũng muốn vô)
Vào tù, ở tù => Xộ khám
Ví đầm => => Bóp đầm
Vặn vẹo => Bắt bẻ
Vàng ròng => Vàng y
Vẽ vời => Bày đặt
Vô duyên, nhạt như nước ốc => Lãng nhách, lãng òm
Vỡ (làm vỡ) => Bể (làm bể)
Vợ, chồng => Ông xã, bà xã
Vớ bở => Trúng mánh
Vỡ (Cười vỡ bụng) => Bể (Cười bể bụng)
Vòi tiển, moi tiền => Bắt địa
Vũ đài => Võ đài
Vũ khí => Võ khí
Vũ trang => Võ trang
Vừng => Mè
Vuốt râu hùm => Xỉa răng cọp
Xá lỵ => Xá lợi (Phật)
Xài hoang => Xài phí
Xấu hổ => => Mắc cở
Xe ô-tô => Xe hơi
Xe ngựa => Xe thổ mộ
Xì dầu => Nước tương
Xúi quẩy => Xui, xui tận mạng
Xưa lắm rồi => Xưa như trái đất
Xuống dốc không phanh => Đời tàn trong ngõ hẹp
Yểu điệu, õng ẹo => Làm bộ làm tịch
Trên đây meohay,vn sưu tập các từ gọi theo các vùng miền. Hy vọng sẽ giúp ích được bạn đọc khi tham khảo bài viết này để nới rộng hiểu biết các vùng miền đất nước tươi đẹp của chúng ta.
Chúc bạn luôn vui vẻ và hạnh phúc!
Chuyên gia trong lĩnh vực thiết kế web và phát triển website trên mạng internet với hơn 15 năm kinh nghiệm. Tôi đã giúp hàng trăm doanh nghiệp có kế hoạch phát triển trang web một cách tổng thể để trang web phát triển bền vững và mang lại lợi nhuận từ website.